Đơn giá thi công mái tôn trọn gói hiện tại (cập nhật quý II/ 2026) dao động từ 275.000đ – 580.000đ/m2. Lợp mái tôn bao nhiêu tiền 1m2 còn tùy thuộc vào loại tôn và quy cách khung kèo, chi phí nhân công, diện tích mái tôn cần thi công. Khám phá ngay bảng báo giá lợp mái tôn trọn gói cùng hướng dẫn tính toán chi phí từ Cơ khí Kim Dương để tự mình có thể dự toán chi phí hạng mục này nhé.
Lợp mái tôn bao nhiêu tiền 1m2?
Giá lợp mái tôn trọn gói sẽ phụ thuộc nhiều vào 2 yếu tố là loại tôn và thương hiệu tôn mà bạn lựa chọn cho công trình của mình. Trên thị trường hiện nay có 3 loại tôn phổ biến: Tôn lạnh (tôn 1 lớp), tôn xốp cách nhiệt (Tôn 3 lớp PU/ EPS) và tôn giả ngói (Tôn sóng ngói). Ngoài ra thì bảng giá tôn của các thương hiệu cũng khác nhau, tại Cơ khí Kim Dương luôn giới thiệu tới khách hàng các thương hiệu uy tín như: Tôn Hoa Sen, Tôn Hòa Phát, Tôn Olympic, Tôn Việt Nhật , Việt Pháp , Việt Hàn.

Giá làm mái tôn bao nhiêu tiền bao nhiêu tiền 1m2 theo loại tôn
| Loại tôn theo công năng | Đặc điểm và Ưu điểm nổi bật | Đơn giá trọn gói (VNĐ/m2) |
| Tôn lạnh (Tôn 1 lớp) | Khả năng phản xạ nhiệt tốt và tốc độ thoát nước nhanh. Thường dùng cho mái hiên hoặc nhà xưởng. | 275.000 – 510.000 |
| Tôn xốp cách nhiệt (Tôn 3 lớp PU/ EPS) | Kết hợp lớp PU hoặc EPS giúp chống nóng và cách âm vượt trội. Lựa chọn hàng đầu cho nhà ở dân dụng. | 375.000 – 580.000 |
| Tôn giả ngói (Tôn sóng ngói) | Thẩm mỹ cao tương đương ngói thật nhưng trọng lượng nhẹ. Phù hợp biệt thự hoặc mái Thái. | 475.000 – 680.000 |
| Tôn nhựa trong lấy sáng | Truyền sáng tốt giúp tiết kiệm điện năng. Thường lắp đan xen ở khu vực sân phơi hoặc cầu thang. | 280.000 – 400.000 |
Lưu ý:
- Bảng giá trên được xây dựng dựa trên các tiêu chuẩn khung kèo phổ biến như: Khung thép kèo hộp & xà gồ mạ kẽm 40x40x1.1 mm và khung thép kèo hộp & xà gồ mạ kẽm 30x60x1.1 mm
- Bảng giá mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật (Qúy II/2026), chi phí thực tế có thể thay đổi theo thời gian và yêu cầu phức tạp của công trình.

Giá làm mái tôn bao nhiêu tiền bao nhiêu tiền 1m2 theo thương hiệu tôn
Bảng báo giá thi công mái tôn trọn gói do Kim Dương tổng hợp sử dụng các dòng tôn thương hiệu lớn trên thị trường. Bảng giá đã bao gồm toàn bộ vật tư khung kèo thép, tôn lợp và nhân công lắp đặt.
| STT | LOẠI KHUNG | THƯƠNG HIỆU TÔN | ĐỘ DÀY (MM) | ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI (VNĐ) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| TÔN 1 LỚP | TÔN CHỐNG NÓNG | |||||
| 1 | Khung thép mái tôn 1 mái , 2 mái . Kèo hộp mạ kẽm 40*40*1,1mm Xà gồ mạ kẽm 40*40*1,1mm | Tôn Việt Nhật , Việt Pháp , Việt Hàn | 0.3 | 275,000 | 375,000 | |
| 0.35 | 290,000 | 390,000 | ||||
| 0.4 | 305,000 | 405,000 | ||||
| 0.45 | 320,000 | 420,000 | ||||
| Khung thép mái tôn 1 mái , 2 mái . Kèo hộp mạ kẽm 30*60*1,1mm Xà gồ mạ kẽm 30*60*1,1mm | 0.3 | 335,000 | 435,000 | |||
| 0.35 | 350,000 | 450,000 | ||||
| 0.4 | 365,000 | 465,000 | ||||
| 0.45 | 380,000 | 480,000 | ||||
| 2 | Khung thép mái tôn 1 mái , 2 mái . Kèo hộp mạ kẽm 40*40*1,1mm Xà gồ mạ kẽm 40*40*1,1mm | Tôn Hoa Sen | 0.3 | 305,000 | 405,000 | |
| 0.35 | 320,000 | 420,000 | ||||
| 0.4 | 335,000 | 435,000 | ||||
| 0.45 | 350,000 | 450,000 | ||||
| Khung thép mái tôn 1 mái , 2 mái . Kèo hộp mạ kẽm 30*60*1,1mm Xà gồ mạ kẽm 30*60*1,1mm | 0.3 | 365,000 | 465,000 | |||
| 0.35 | 380,000 | 480,000 | ||||
| 0.4 | 395,000 | 495,000 | ||||
| 0.45 | 410,000 | 510,000 | ||||
| 3 | Khung thép mái tôn 1 mái , 2 mái . Kèo hộp mạ kẽm 40*40*1,1mm Xà gồ mạ kẽm 40*40*1,1mm | Tôn Hoa Phát | 0.3 | 300,000 | 400,000 | |
| 0.35 | 315,000 | 415,000 | ||||
| 0.4 | 330,000 | 430,000 | ||||
| 0.45 | 345,000 | 445,000 | ||||
| Khung thép mái tôn 1 mái , 2 mái . Kèo hộp mạ kẽm 30*60*1,1mm Xà gồ mạ kẽm 30*60*1,1mm | 0.3 | 360,000 | 460,000 | |||
| 0.35 | 375,000 | 475,000 | ||||
| 0.4 | 390,000 | 490,000 | ||||
| 0.45 | 405,000 | 505,000 | ||||
| 4 | Khung thép mái tôn 1 mái , 2 mái . Kèo hộp mạ kẽm 40*40*1,1mm Xà gồ mạ kẽm 40*40*1,1mm | Tôn Olympic | 0.3 | 405,000 | 475,000 | |
| 0.35 | 420,000 | 490,000 | ||||
| 0.4 | 435,000 | 505,000 | ||||
| 0.45 | 450,000 | 520,000 | ||||
| Khung thép mái tôn 1 mái , 2 mái . Kèo hộp mạ kẽm 30*60*1,1mm Xà gồ mạ kẽm 30*60*1,1mm | 0.3 | 465,000 | 535,000 | |||
| 0.35 | 480,000 | 550,000 | ||||
| 0.4 | 495,000 | 565,000 | ||||
| 0.45 | 510,000 | 580,000 | ||||
Lưu ý:
- Bảng giá trên được xây dựng dựa trên các tiêu chuẩn khung kèo phổ biến như: Khung thép kèo hộp & xà gồ mạ kẽm 40x40x1.1 mm và khung thép kèo hộp & xà gồ mạ kẽm 30x60x1.1 mm
- Bảng giá mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật (Qúy II/2026), chi phí thực tế có thể thay đổi theo thời gian và yêu cầu phức tạp của công trình.
Đơn giá nhân công lợp mái tôn tại Cơ khí Kim Dương năm 2026
Nếu chủ đầu tư đã có sẵn vật tư và chỉ cần tìm đơn vị thi công chuyên nghiệp, mức giá nhân công làm mái tôn tại Cơ khí Kim Dương sẽ tính theo độ khó và độ cao của công trình:
- Giá nhân công lợp mái tầng 1 (mái tôn nhà cấp 4, mái hiên, mái tôn trước sân, mái tôn nhà xe): 50.000đ/m2
- Giá nhân công lợp mái tầng 2 (Mái tôn nhà 2 tầng, mái tôn sân thượng, mái tôn nhà xưởng): 90.000đ/m2
- Giá nhân công lợp mái tầng 3(Mái tôn nhà 3 tầng, mái tôn sân thượng…) : 105.000đ/m2
- Thi công mái vòm, mái đặc thù, làm mái tôn các tầng cao hơn: Cần khảo sát thực tế để báo giá chính xác do yêu cầu kỹ thuật phức tạp hơn.

Hướng dẫn cách tính chi phí thi công làm mái tôn từ A-Z
Để tự mình tính toán chi phí thi công làm mái tôn cho công trình của mình không quá khó, bạn cần nắm được các bước như sau:
- Bước 1: Xác định diện tích mái tôn thực tế
- Công thức ước lượng: Diện tích mái = Diện tích mặt sàn x Hệ số dốc (1.2 đến 1.5)
- Ví dụ: Sàn thượng của bạn rộng 50m2, sau khi tính độ dốc thì diện tích mái cần lợp thực tế sẽ rơi vào khoảng 60m2.
- Bước 2: Lựa chọn loại tôn, kết cấu khung kèo phù hợp (theo bảng giá ở trên)
- Nếu chọn tôn lạnh (1 lớp) của Tôn Hoa Sen dày 0.4mm, khung kèo thép mạ kẽm 40*40*1,1mm: Đơn giá là 335.000 VNĐ/m2.
- Nếu chọn tôn xốp chống nóng (3 lớp) của Hòa Phát dày 0.35mm, khung kèo thép mạ kẽm 30*60*1,1mm: Đơn giá là 475.000 VNĐ/m2.
- Lưu ý: Đơn giá trên đã bao gồm tất cả chi phí vật tư và nhân công.
- Bước 3: Áp dụng công thức tính tổng chi phí thi công làm mái tôn
Tổng chi phí = Diện tích mái thực tế x Đơn giá trọn gói
- Ví dụ minh họa cụ thể: Bạn đang cần thi công lợp mái tôn xốp chống nóng Hòa Phát, độ dày tôn 0.35mm.
- Diện tích sàn sân thượng là 50m2, độ dốc mái dự kiến là 1.2=> Diện tích mái = 50 x 1.2 = 60m2
- Lựa chọn hệ khung kèo thép mạ kẽm 30*60*1,1mm =>Đơn giá thi công mái tôn trọn gói = 475.000 VNĐ/m2.
- Tổng chi phí = 475.000 x 60m2 = 28.500.000 VNĐ (Hai mươi tám triệu năm trăn nghìn chẵn)
- Lưu ý: ví dụ mang tính tham khảo, thực tế tổng chi phí có thể linh động hơn trong quá trình trao đổi và chốt hợp đồng.
Cơ khí Kim Dương chuyên thi công mái tôn tại Hà Nội và Miền Bắc
Có hơn 4 năm kinh nghiệm, thực chiến 300+ dự án lớn nhỏ đã triển khai thành công tại Hà Nội và các tỉnh lân cận, Cơ khí Kim Dương từng bước khẳng định mình qua:
- Bảo hành dài hạn (lên đến 5 năm): Chính sách bảo hành lên tới 5 năm cho mọi hạng mục công trình, hỗ trợ nhanh chóng, kịp thời.
- Đội ngũ thợ lành nghề & trách nhiệm: 100% đội thợ có trên 5 năm kinh nghiệm, luôn làm việc với tinh thần trách nhiệm cao nhất.
- Giá cả cạnh tranh, minh bạch: Báo giá trọn gói, không phát sinh chi phí. Tư vấn phương án linh hoạt theo ngân sách.
- Vật tư chính hãng, nguồn gốc rõ ràng: Không sử dụng hàng trôi nổi, kém chất lượng. Cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng minh.

Giải đáp thắc mắc về giá làm mái tôn
Bắn mái tôn bao nhiêu tiền 1m2 nếu diện tích mái thi công nhỏ (khoảng 30m2)? Đơn giá có thay đổi không?
Bảng báo giá làm mái tôn trọn gói tại Cơ khí Kim Dương áp dụng cho toàn bộ khách hàng, từ cả các công trình nhỏ và không có thay đổi giá. Công thức tính giá thi công được tính như hướng dẫn tại phần: Hướng dẫn cách tính chi phí thi công làm mái tôn từ A-Z
Đơn giá trọn gói đã bao gồm các phụ kiện như máng xối, xốp mép, ke chống bão chưa?
Đơn giá làm mái tôn trọn gói của Cơ khí Kim Dương đã bao gồm chi phí phụ kiện như máng xối, xốp mép, ke chống.
Tại sao báo giá của các đơn vị lại chênh lệch nhau từ 50.000 – 100.000đ/m2?
Sự chênh lệch này thường không nằm ở lợi nhuận mà phản ánh trực tiếp chất lượng vật tư và tay nghề thi công qua 4 yếu tố cốt lõi: độ dày tôn thực tế, quy cách khung thép, chất lượng phụ kiện, tay nghề & bảo hành.





